NỘI DUNG CHÍNH

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Duy Nghĩa)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Thúy
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thích Mục nào nhất ?
    Thông báo, trao đổi
    Olympic Toán Tuổi thơ
    Tiếng nói từ cơ sở
    Mô hình dạy học mới
    Sau giờ lên lớp

    GHÉ ZÔ ! GHÉ ZÔ !

    • icon-new

    GDTH Hà Tĩnh

    Giáo dục tiểu học là cấp học nền móng của hệ thống giáo dục quốc dân, đây là cấp học vô cùng quan trọng để hình thành và phát triển nhân cách con người. Vì vậy nếu giáo dục tiểu học được triển khai tốt, chắc chắn, đúng hướng sẽ có tác động một cách bền vững tới các bậc học tiếp theo. Với tầm quan trọng như vậy, thời gian qua, Sở GD&ĐT Hà Tĩnh đã tích cực tiếp cận đổi mới công tác quản lý chỉ đạo, đẩy mạnh ứng dụng các thành tựu của giáo dục trong nước và quốc tế đối với giáo dục tiểu học, để từng bước đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo, như: Thực hiện Mô hình trường học mới Việt Nam – VNEN; Triển khai dạy học Tiếng Việt lớp 1 theo Tài liệu Công nghệ giáo dục; Áp dụng phương pháp “Bàn tay nặn bột”; Giáo dục Mĩ thuật theo phương pháp Đan Mạch. Song song với việc thực hiện tốt các mô hình dạy học mới, giáo dục tiểu học Hà Tĩnh còn có những cách làm mới, sáng tạo của riêng mình, đó là: Xây dựng quy hoạch, mở rộng diện tích các nhà trường; Xây dựng thư viện trường học; Tổ chức bán trú cho học sinh; Tăng cường giáo dục kĩ năng sống; Đưa dân ca ví, giặm Nghệ Tĩnh vào các trường tiểu học. Những hoạt động này thật sự đã góp phần làm cho giáo dục tiểu học Hà Tĩnh phát triển một cách bền vững, là bước đi đầu tiên khả quan, thực sự có ý nghĩa tiếp cận mục tiêu đổi mới căn bản và toàn diện GD&ĐT mà Nghị quyết số 29 của BCHTW khoá XI đã chỉ ra. Hành trình đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục đang ở chặng đường đầu tiên, việc tiếp cận cái mới, tiên tiến từ bỏ cái cũ, cái không còn phù hợp là rất khó khăn. Khó khăn hơn là làm sao thực hiện thành công cái mới mà đạt được kết quả như mong đợi, đó là tạo ra sự chuyển biến mạnh mẽ về chất lượng giáo dục. Trên hành trình đổi mới và vượt khó này để thành công đòi hỏi sự nổ lực rất lớn của các nhà quản lý giáo dục, đặc biệt đội ngũ hiệu trưởng, giáo viên. Bên cạnh đó không thể thiếu sự đồng thuận, sự chung tay, tham gia tích cực của toàn xã hội./.

    Đề thi Toán 5 giữa học kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Hải Ngọc
    Ngày gửi: 23h:09' 13-11-2017
    Dung lượng: 104.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
    Năm học: 2017 – 2018
    MÔN: TOÁN
    (Thời gian làm bài : 45 phút)
    Họ và tên : ……………………………..Lớp 5…
    Trường Tiểu học Sơn Bằng


    Điểm
    Nhận xét
    
    


    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    
    
    Phần I: Trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng:
    1. 3 viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 3,900 B. 3,09 C. 3,009 D. 3,90
    2. Số lớn nhất trong các số: 56,32 ; 56,14 ; 56,412 ; 56,232 là:
    A. 56,32 B. 56,14 C. 56,412 D. 56,232
    3. Diện tích mảnh đất hình chữ nhật dưới đây là : 13m
    A. 62m2
    B. 52m 4m
    C. 52m2
    D. 56m2
    4. Hỗn số 3 được chuyển thành phân số là:
    A.  B.  C.  D. 
    5. Chữ số 5 trong số thập phân 12,35 có giá trị là:
    A.  B.  C.  D. 
    6. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm trong 3m4dm = ....m là:
    A. 0,34 B. 3,4 C. 34 D. 340
    7. 17 dm2 23 cm2 được viết ra hỗn số là:
    A. 17 dm2 B. 7 C. 17 dm2 D. 17 dm2
    8. Một ô tô trong 2 giờ đi được 90km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi dược bao nhiêu
    ki lô - mét:
    A. 108 B. 181 C. 185 D. 180
    II. Phần tự luận
    Câu 1. Tính
    a.  -  b. 3 + 1 c. 2 x 3 d. 1 :8
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Câu2. Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 3: Một người mua 25 quyển vở, giá 3000 đồng một quyển thì vừa hết số tiền đang có. Cũng với số tiền đó nếu mua vở với giá 1500 đồng một quyển thì người đó mua được bao nhiêu quyển vở?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Câu 4: Hãy chứng tỏ rằng các phân số sau bằng nhau:
    ;  ; 



    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................……………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
    MÔN TOÁN LỚP 5

    I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    B
    C
    C
    A
    C
    B
    C
    D
    
    

    II. Phần tự luận (6 điểm)
    Câu 1. (2 điểm): Làm đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm

    Câu 2. (1,5 điểm)
    - Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
    Bài giải
    Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
    5 – 3 = 2 (phần)
    Số bé là:
    192 : 2 x 3 = 288
    Số lớn là:
    288 + 192 = 480
    Đáp số: 288 và 480
    Câu 3( 1,5đ) :
    Tóm tắt:
    3000 đồng/ 1 quyển: 25 quyển
    1500 đồng/ 1 quyển: .....quyển?
    Bài giải
    3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là:
    3000 : 1500 = 2 (lần)
    Nếu mua vở với giá 1500 đồng một quyển thì mua được số quyển vở là:
    25 x 2 = 50 ( quyển)
    Đáp số: 50 quyển
    Câu 4( 1 điểm)
    Theo tính chất cơ bản của phân số ta có:

    =  = 

    =  = 

    Vậy  =  = 







































    Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 5

    Mạch kiến thức, kỹ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    


    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân.
    Số câu
    2







    2

    

    Số điểm
    2,0







    2,0

    
    Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
     
    Gửi ý kiến