Gốc > Tự học, tự bồi dưỡng > Luyện Tiếng Việt >

Luyện Tiếng việt:(Trường TH Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh)

Câu 1:  Xác định từ loại của các từ trong các thành ngữ sau:

- Đi ngược về xuôi.

- Nhìn xa trông rộng

- Nước chảy bèo trôi.


Nhắn tin cho tác giả
Nguyễn Thị Mai Hiên @ 07:20 03/12/2021
Số lượt xem: 1180
Số lượt thích: 0 người
No_avatarf

DT: nước bèo

ĐT:đi,vê,nhìn,trông,chảy,trôi

TT; ngược,xuôi,xa,rộng

No_avatarf

DT: nước, bèo

ĐT: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi

TT: ngược, xuôi, xa, rộng

No_avatar

 DT: nước, bèo

 ĐT: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi

 TT: ngược, xuôi, xa, rộng

Avatar

Danh từ; nước, bèo.

Động từ: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi.

Tính từ: ngược, xuôi, xa, rộng

No_avatarf

Danh từ; nước, bèo.

Động từ: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi.

Tính từ: ngược, xuôi, xa, rộng

Avatar

DT: nước, bèo

 ĐT: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi

 TT: ngược, xuôi, xa, rộng

No_avatarf

DT: nước, bèo

ĐT: chảy, trôi, nhìn, trông, đi, về

TT: xa, rộng, ngược, xuôi

No_avatarf

DT: nước, bèo

ĐT: đi, về, nhìn, trông, chảy, trôi

TT: ngược, xuôi, xa, rộng

No_avatarf

DT: nước bèo

ĐT:đi,vê,nhìn,trông,chảy,trôi

TT; ngược,xuôi,xa,rộng

 
Gửi ý kiến