Gốc > Tự học, tự bồi dưỡng > Luyện Tiếng Việt >

Từ ghép, từ láy

Tìm từ ghép, từ láy chứa tiếng sau:

a. Ngay

b, Thẳng

c, Thật


Nhắn tin cho tác giả
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh @ 09:01 26/10/2022
Số lượt xem: 1513
Số lượt thích: 0 người
No_avatarf

Bài làm:

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay lập tức, ...

- Từ láy: ngay ngắn, ngay ngáy

b) Thẳng

- Từ ghép: thăng tắp, thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tuột, thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: ngay thật, chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

No_avatarf

Trả lời:

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật,  ...

- Từ láy: ngay ngắn,...

b) Thẳng

- Từ ghép:thăng tắp thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

No_avatarf

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay lập tức, ...

- Từ láy: ngay ngắn, ngay ngáy

b) Thẳng

- Từ ghép: thăng tắp, thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tuột, thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: ngay thật, chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

Avatar

Trả lời:

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật,  ...

- Từ láy: ngay ngắn,...

b) Thẳng

- Từ ghép:thăng tắp thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

Avatar

Bài làm

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật,  ...

- Từ láy: ngay ngắn,...

b) Thẳng

- Từ ghép:thăng tắp thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

No_avatarf

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay lập tức, ...

- Từ láy: ngay ngắn, ngay ngáy

b) Thẳng

- Từ ghép: thăng tắp, thẳng đứng , thẳng tuột, thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: ngay thật, chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

No_avatarf

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay lập tức, ngay đơ...

- Từ láy: ngay ngắn, ngay ngáy

b) Thẳng

- Từ ghép: thăng tắp, thẳng đứng , thẳng tuột, thẳng tay, thẳng băng...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: ngay thật, chân thật, thật lòng , thành thật, thật bụng...

- Từ láy: thật thà

No_avatarf

a)Ngay: - Từ láy: ngay ngắn, ngay ngáy

         - Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng, ngay lập tức...

B) Thẳng:

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm...

Từ ghép: thẳng tấp, thẳng tuột, thẳng đứng, thẳng tay

c) Thật

- Từ láy: thật thà

- Từ ghép: ngay thật, chân thật, thật lòng, thành thật...

Avatar

Trả lời:

a) Ngay

- Từ ghép: ngay thẳng, ngay thật,  ...

- Từ láy: ngay ngắn,...

b) Thẳng

- Từ ghép:thăng tắp thẳng tuột, thẳng đứng , thẳng tay,...

- Từ láy: thẳng thắn, thẳng thớm

c) Thật

- Từ ghép: chân thật, thật lòng , thành thật, ...

- Từ láy: thật thà

 
Gửi ý kiến