Hai mươi. Hai chục

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang
Ngày gửi: 06h:53' 22-02-2022
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Bài 66:
Các số tròn chục
1 chục
10
2 chục
20
3 chục
30
4 chục
40
mười
hai mươi
ba mươi
bốn mươi
5 chục
50
năm mươi
6 chục
60
sáu mươi
7 chục
70
bảy mươi
8 chục
80
tám mươi
9 chục
90
chín mươi
10 chục
=
1 trăm
1 trăm viết là 100
1
Tìm số hoặc chữ thích hợp thay cho dấu ? :
1 chục
10
2 chục
?
3 chục
?
?
40
mười
hai mươi
ba mươi
bốn mươi
?
?
năm mươi
6 chục
?
?
7 chục
?
?
?
80
?
?
?
chín mươi
10 chục
?
một trăm
20
30
4 chục
5 chục
50
60
sáu mươi
70
bảy mươi
8 chục
tám mươi
9 chục
90
100
2
Số?
Có chục khối lập phương.
?
Có khối lập phương.
?
7
70
3
Số?
a)
b)
30
40
60
70
80
100
80
70
60
40
30
10
4
Số
?
Có chục quả chuối.
?
Có quả chuối.
?
4
40
QUAY
1
2
3
4
5
6
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Điền vào chỗ chấm:
30; 40; … ; …; 70; 80
A. 50; 60
B. 41; 42
C. 60; 50
D. 39; 38
QUAY VỀ
10 chục = …
A. 10
B. 100
C. 1
D. 11
QUAY VỀ
Có tất cả … chục viên kẹo.
A. 3
B. 30
C. 4
D. 40
QUAY VỀ
Tìm số tròn chục nhỏ nhất lớn hơn 55.
A. 50
B. 56
C. 60
D. 54
QUAY VỀ
Số tròn chục bé nhất là …
A. 90
B. 10
C. 0
D. 11
QUAY VỀ
Có tất cả bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?
A. 10
B. 100
C. 90
D. 9
QUAY VỀ
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI!
 
Gửi ý kiến