Toán học 2. Số hạng - Tổng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:29' 22-09-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
TOÁN 2
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
(Trang 10)
KHỞI ĐỘNG
D. 56
D. 56
A. 52
B. 57
C. 54
Số liền sau của 55 là:
B. 69
B. 69
Số liền trước của 70 là:
A. 67
C. 68
D. 71
A. 81
A. 81
87 - 6 = ?
B. 82
C. 83
D. 84
TIẾT 1
Số hạng
6 + 3 cũng gọi là tổng.
Số hạng
Tổng
19
50
99
1. Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là
42
35

77
+
60
17

77
+
81
16

97
+
24
52

76
+
2. Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các phép cộng thích hợp.
32 + 4 = 36
23 + 21 = 44
Bài 3: Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các
phép cộng thích hợp.
Số hạng
Số hạng
Tổng
32 + 4 = 36
23 + 21 = 44
4 + 32 = 36
21 + 23 = 44
CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
12 + 15 = 27
Số hạng
Số hạng
Tổng
12 + 15 cũng gọi là tổng.
Em hãy nêu tên gọi các thành phần trong phép tính sau:
DẶN DÒ
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau:
Các thành phần của phép cộng và phép trừ
Tiết 2
(TIẾT 2)
BÀI 3: CÁC THÀNH PHẦN CỦA PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ
KHỞI ĐỘNG
“ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S”
CHÚC MỪNG CÁC CON
12 - 2 = 10
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
12 - 12cũng gọi là hiệu.
12 – 2 = 10
Còn lại 10 con chim.
Số bị trừ, số trừ, hiệu
Toán
26
86
32
54
47
20
27
Bài 1: Số?
23
50
42
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52.
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34.
Mẫu:
Số bị trừ là 68, số trừ là 25.
6 8
2 5
3
-
4
4 9
1 6
5
-
6
8 5
5 2
3
-
3
7 6
3 4
2
-
4
15
3
12
12
Bài giải
Đáp số: 12 ô tô
CỦNG CỐ :
- Con hãy nêu cách tìm hiệu của phép tính trừ?
- Khi đặt tính và tính con cần lưu ý điều gì?
C. 85
C. 85
A. 43
B. 42
Trong phép tính: 85 – 43 = 42 thì số bị trừ là:
B. Số trừ
B. Số trừ
Trong phép tính: 76 – 54 = 22 thì 54 được gọi là:
A. Số bị trừ
C. Hiệu
C. Hiệu
A. Số bị trừ
C. Hiệu
Trong phép tính: 82 – 14 = 68 thì 68 được gọi là:
B. Số trừ
A. Số bị trừ
A. Số bị trừ
Trong phép tính: x – 54 = 22 thì x được gọi là:
B. Số trừ
C. Hiệu
DẶN DÒ
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau:
Các thành phần của phép cộng và phép trừ
Tiết 3: Luyện tập
DẶN DÒ
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Chuẩn bị bài sau:
Bài 4: Hơn, kém hau bao nhiêu.
TẠM BIỆT CÁC CON
HẸN GẶP LẠI CÁC CON
TRONG NHỮNG BÀI GIẢNG TIẾP THEO
 
Gửi ý kiến