Toán học 3. Các số có năm chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Người gửi: Trịnh Thị Thúy Hạnh
Ngày gửi: 16h:51' 19-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
MÔN : TOÁN
LỚP 3
Viết số: 3316
Hỏi: Số 3316 có mấy chữ số?
- Số 3316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số: 10.000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2022
TOÁN

CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2022
TOÁN

Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
+ Khi viết số này chúng ta bắt viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.



TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


+ 42 316
+ 3 316
Các em xem cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
* Giống nhau: Khi đọc từ hàng trăm đến hết.
* Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn.
Số 42 316 có 42 nghìn.
Số 3 316 có 3 nghìn.
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


Viết số:
Đọc số:
3
3
2
1
4
3
3
2
1
4
Ba m­ươi ba nghìn hai trăm m­ươi bốn.
Bài 1: Viết (theo mẫu)
a) Mẫu:


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số:
Đọc số:
2
4
3
1
2
2
4
3
1
2
Chục nghìn
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1 000
Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
1 000
100


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


b)
Đơn vị
Nghìn
Trăm
Chục
6
8
3
5
2
Sáu mươi tám nghìn
ba trăm năm mươi hai
Bài 2: T 141 Viết (theo mẫu)


TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ ( trang 140 – 141 )


35187
57136
94361
Chín mươi tư nghìn ba
trăm sáu mươi mốt
Ba mươi năm nghìn một
trăm tám mươi bảy
Mười năm nghìn bốn
trăm mười một
15411
Năm mươi bảy nghìn một
trăm ba mươi sáu
Bài 3: Đọc các số:
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai m­ươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: M­ười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.



TOÁN
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ


: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Ai nhanh - Ai đúng ?
TRÒ CHƠI
Hãy nối số với cách đọc số
85 137
20 687
15 582
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
85 137
20 687
15 582
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !.
Kính chúc Quý thầy cô giáo nhiều sức khoẻ !
23 400
Trò chơi:
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Trò chơi:
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
 
Gửi ý kiến