Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:48' 17-05-2023
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:48' 17-05-2023
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh:…………………………………Lớp 2…….
Trường Tiểu học Nguyễn Du
I.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a)Trong phép tính 5 x 6 = 30, 5 ; 6 được gọi là :
A. Số hạng
B. Thừa số
C. Tích
D. Thương
b) Số 386 được viết thành:
A.3+8+6
B .800 + 30 + 6
C . 300 + 80 + 6
D. 300 + 60 + 8
c) Trong các số 302; 737; 539; 716 số nhỏ nhất là:
A. 737
B. 539
C. 716
D. 302
d) Độ dài đường gấp khúc có bốn đoạn thẳng đều bằng 6 dm là:
A. 24 cm
B. 24dm
C. 18 dm
D. 12dm
e) Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 2 hình tứ giác
B. 6 hình tứ giác
B. 4 hình tứ giác
C. 5 hình tứ giác
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
571 + 297
175 + 22
638 – 29
617 - 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 2: Tính
4 x 5 + 68
25 : 5 + 75
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: Số?
1 km = ............m
5 dm = ........cm
Bài 4: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 4. Thứ ba tuần sau là ngày:
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Mỗi túi bánh có 5 cái bánh, cô có 7 túi bánh. Hỏi cô có tất cả bao nhiêu
cái bánh?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6: Bố cho lên xe 100kg gạo tẻ, 1 chục kg gạo nếp, và 8kg đậu xanh. Hỏi bố
cho lên xe tất cả bao nhiêu kg gạo tẻ, gạo nếp và đậu xanh?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 7: Khi đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Lúc đó :
Kim giờ chỉ……………………………………………………………………….
Kim phút chỉ:……………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến
thức, KN
- Số học:
Số câu và
số điểm
Số câu
Câu số
- Đại lượng và
số đo đại lượng
- Yếu tố hình
học
- Giải bài toán
Tổng
M1
TN
TL
M2
TN
3
2
a, b, 1;3
c
1,5 2
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
3
1
5
1,5
3
1,5
3,5
2
d,e
1
TL
M3
Tổng
TN
TN TL
TL
Tổng
1
2
3
3
6
1
1
4
1
1,5
3
2
4,5
2
1,5
1,5
2
1
7
0,5
2
1
2
2
1
6
1,5
2
5
1
2
2
2,5
1
2
2
3
7
3
7,5
10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I. Trắc nghiệm( 2,5 điểm) khoanh đúng mỗi bài 0,5 điểm
Bài
1
2
3
4
5
Đ/A
B
C
D
B
B
II. Tự luận( 7,5 Điểm)
Bài 1( 1 điểm) Tính đúng mỗi bài 0.25 điểm
Bài 2( 1 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 3 ( 1 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 4( 1 điểm) Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 4. Thứ ba tuần sau là ngày 23
tháng 4.
Bài 5( 1,5 điểm):
Cô có tất cả số cái bánh là: ( 0.5 điểm)
5 x 7 = 35 ( cái bánh) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 35 cái bánh ( 0.5 điểm)
Bài 6: ( 1,5 điểm):
Đổi: 1 chục kg gạo nếp = 10 kg gạo nếp ( 0.25 điểm)
Bố cho lên xe tất cả số kg gạo tẻ, gạo nếp và đậu xanh là: ( 0.5 điểm)
100 + 10 + 8 = 118 (kg) ( 0.5 điểm)
Đáp số: 118 kg ( 0.25 điểm)
Bài 7: ( 0,5 điểm): Khi đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Lúc đó :
Kim giờ chỉ: giữa số 8 và số 9 (0,25 điểm)
Kim phút chỉ số 6 (0,25 điểm)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh:…………………………………Lớp 2…….
Trường Tiểu học Nguyễn Du
I.TRẮC NGHIỆM:
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a)Trong phép tính 5 x 6 = 30, 5 ; 6 được gọi là :
A. Số hạng
B. Thừa số
C. Tích
D. Thương
b) Số 386 được viết thành:
A.3+8+6
B .800 + 30 + 6
C . 300 + 80 + 6
D. 300 + 60 + 8
c) Trong các số 302; 737; 539; 716 số nhỏ nhất là:
A. 737
B. 539
C. 716
D. 302
d) Độ dài đường gấp khúc có bốn đoạn thẳng đều bằng 6 dm là:
A. 24 cm
B. 24dm
C. 18 dm
D. 12dm
e) Hình bên có số hình tứ giác là:
A. 2 hình tứ giác
B. 6 hình tứ giác
B. 4 hình tứ giác
C. 5 hình tứ giác
II. TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
571 + 297
175 + 22
638 – 29
617 - 5
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 2: Tính
4 x 5 + 68
25 : 5 + 75
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: Số?
1 km = ............m
5 dm = ........cm
Bài 4: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 4. Thứ ba tuần sau là ngày:
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Mỗi túi bánh có 5 cái bánh, cô có 7 túi bánh. Hỏi cô có tất cả bao nhiêu
cái bánh?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6: Bố cho lên xe 100kg gạo tẻ, 1 chục kg gạo nếp, và 8kg đậu xanh. Hỏi bố
cho lên xe tất cả bao nhiêu kg gạo tẻ, gạo nếp và đậu xanh?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 7: Khi đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Lúc đó :
Kim giờ chỉ……………………………………………………………………….
Kim phút chỉ:……………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến
thức, KN
- Số học:
Số câu và
số điểm
Số câu
Câu số
- Đại lượng và
số đo đại lượng
- Yếu tố hình
học
- Giải bài toán
Tổng
M1
TN
TL
M2
TN
3
2
a, b, 1;3
c
1,5 2
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
3
1
5
1,5
3
1,5
3,5
2
d,e
1
TL
M3
Tổng
TN
TN TL
TL
Tổng
1
2
3
3
6
1
1
4
1
1,5
3
2
4,5
2
1,5
1,5
2
1
7
0,5
2
1
2
2
1
6
1,5
2
5
1
2
2
2,5
1
2
2
3
7
3
7,5
10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I. Trắc nghiệm( 2,5 điểm) khoanh đúng mỗi bài 0,5 điểm
Bài
1
2
3
4
5
Đ/A
B
C
D
B
B
II. Tự luận( 7,5 Điểm)
Bài 1( 1 điểm) Tính đúng mỗi bài 0.25 điểm
Bài 2( 1 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 3 ( 1 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
Bài 4( 1 điểm) Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 4. Thứ ba tuần sau là ngày 23
tháng 4.
Bài 5( 1,5 điểm):
Cô có tất cả số cái bánh là: ( 0.5 điểm)
5 x 7 = 35 ( cái bánh) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 35 cái bánh ( 0.5 điểm)
Bài 6: ( 1,5 điểm):
Đổi: 1 chục kg gạo nếp = 10 kg gạo nếp ( 0.25 điểm)
Bố cho lên xe tất cả số kg gạo tẻ, gạo nếp và đậu xanh là: ( 0.5 điểm)
100 + 10 + 8 = 118 (kg) ( 0.5 điểm)
Đáp số: 118 kg ( 0.25 điểm)
Bài 7: ( 0,5 điểm): Khi đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút. Lúc đó :
Kim giờ chỉ: giữa số 8 và số 9 (0,25 điểm)
Kim phút chỉ số 6 (0,25 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất